- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
- 几kỉ(cái bàn nhỏ)
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
tính trẻ con; vẻ ngây thơ con nít
Cô ấy có một trái tim ngây thơ.
ngây thơ; sự ngây thơ
tính trẻ con; vẻ ngây thơ con nít
Cô ấy có một trái tim ngây thơ.
ngây thơ; sự ngây thơ
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
tính trẻ con; vẻ ngây thơ con nít
tính trẻ con; vẻ ngây thơ con nít
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.