- ⺮trúc(tre, trúc)
- 同đồng(cùng nhau, giống nhau)
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
ống tre; ống tre trúc
Ống tre này rất đẹp.
ống tre; ống trúc
ống tre; ống tre trúc
Ống tre này rất đẹp.
ống tre; ống trúc
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
ống tre; ống tre trúc
ống tre; ống tre trúc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.