- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
tiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
tiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
中用来表示顺序的前缀,放在数字前面yònglái biǎoshì shùnxù de qiánzhuì, fàngzài shùzì qiánmiàn
Đây là cuốn sách đầu tiên.
Cô ấy đạt giải ba trong cuộc thi.
Anh ta là người thứ bao nhiêu đến đây hỏi việc này?
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
tiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
中用来表示顺序的前缀,放在数字前面yònglái biǎoshì shùnxù de qiánzhuì, fàngzài shùzì qiánmiàn
Đây là cuốn sách đầu tiên.
Cô ấy đạt giải ba trong cuộc thi.
Anh ta là người thứ bao nhiêu đến đây hỏi việc này?
bậc, hạng (thứ bậc phân loại thí sinh đỗ đạt trong các kỳ thi khoa cử thời xưa)
中科举考试中录取者的等级或名次kējǔ kǎoshì zhōng lùqǔ zhě de děngjí huò míngcì
Anh ấy thi được hạng nhất.
Trong các kỳ thi khoa cử thời xưa, những người đỗ tiến sĩ được xếp vào các bậc khác nhau, trong đó nhất giáp là danh giá nhất.
dinh thự, phủ đệ (nơi ở của quan lại cao cấp thời xưa)
中古代高级官员的住所gǔdài gāojí guānyuán de zhùsuǒ
Ông ấy sống trong phủ tể tướng.
Bên trong phủ đệ của vương gia cây cối xanh tươi, khí thế phi thường.
nhưng; tuy nhiên (văn ngữ)
中表示转折关系,引出相反或不同的意思biǎoshì zhuǎnzhé guānxi, yǐnchū xiāngfǎn huò búntóng de yìsi
Nhưng, tôi không đồng ý.
Việc này có thể làm, nhưng cần phải thận trọng.
chỉ; chỉ là (văn cổ)
中仅仅;只是jǐnjǐn;zhǐshì
Anh ấy chỉ nói một câu.
Nàng chỉ hé một nụ cười nhỏ rồi quay người bước đi.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
bậc, hạng (thứ bậc phân loại thí sinh đỗ đạt trong các kỳ thi khoa cử thời xưa)
中科举考试中录取者的等级或名次kējǔ kǎoshì zhōng lùqǔ zhě de děngjí huò míngcì
Anh ấy thi được hạng nhất.
Trong các kỳ thi khoa cử thời xưa, những người đỗ tiến sĩ được xếp vào các bậc khác nhau, trong đó nhất giáp là danh giá nhất.
dinh thự, phủ đệ (nơi ở của quan lại cao cấp thời xưa)
中古代高级官员的住所gǔdài gāojí guānyuán de zhùsuǒ
Ông ấy sống trong phủ tể tướng.
Bên trong phủ đệ của vương gia cây cối xanh tươi, khí thế phi thường.
nhưng; tuy nhiên (văn ngữ)
中表示转折关系,引出相反或不同的意思biǎoshì zhuǎnzhé guānxi, yǐnchū xiāngfǎn huò búntóng de yìsi
Nhưng, tôi không đồng ý.
Việc này có thể làm, nhưng cần phải thận trọng.
chỉ; chỉ là (văn cổ)
中仅仅;只是jǐnjǐn;zhǐshì
Anh ấy chỉ nói một câu.
Nàng chỉ hé một nụ cười nhỏ rồi quay người bước đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.