- ⺮trúc(tre, cây tre)
- 佥thiêm(đều, tất cả)
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
que tre; cây que tre
Anh ấy dùng que tre xiên thịt.
Gơ-rănt (tên người)
Anh ấy dùng thẻ tre để bói toán.
que tre; cây que tre
Anh ấy dùng que tre xiên thịt.
Gơ-rănt (tên người)
Anh ấy dùng thẻ tre để bói toán.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
que tre; cây que tre
que tre; cây que tre
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.