- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
bảo vệ thực vật; bảo vệ cây trồng
Anh ấy giữ lời hứa một cách trung thành.
chắc chắn tuân theo; kiên định giữ gìn
Anh ấy giữ lời hứa một cách chân thành.
bảo vệ thực vật; bảo vệ cây trồng
Anh ấy giữ lời hứa một cách trung thành.
chắc chắn tuân theo; kiên định giữ gìn
Anh ấy giữ lời hứa một cách chân thành.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
bảo vệ thực vật; bảo vệ cây trồng
bảo vệ thực vật; bảo vệ cây trồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.