- ⺮trúc(cây tre)
- 夭yêu(uốn éo, trẻ trung)
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
danh hài; nghệ sĩ hài kịch nổi tiếng
Anh ấy là một diễn viên hài nổi tiếng.
diễn viên hài; ngôi sao hài kịch
Anh ấy là một ngôi sao hài kịch.
danh hài; nghệ sĩ hài kịch nổi tiếng
Anh ấy là một diễn viên hài nổi tiếng.
diễn viên hài; ngôi sao hài kịch
Anh ấy là một ngôi sao hài kịch.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
danh hài; nghệ sĩ hài kịch nổi tiếng
danh hài; nghệ sĩ hài kịch nổi tiếng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.