- ⺮trúc(cây tre)
- 夭yêu(uốn éo, trẻ trung)
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Tập truyện cười; Tuyển tập chuyện cười
Tôi thích đọc truyện tiếu lâm.
Tập truyện cười; Tuyển tập chuyện cười
Tôi thích đọc truyện tiếu lâm.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Tập truyện cười; Tuyển tập chuyện cười
Tập truyện cười; Tuyển tập chuyện cười
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.