- ⺮trúc(cây tre)
- 夭yêu(uốn éo, trẻ trung)
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
khí cười; oxit nitơ
Khí cười là một loại thuốc gây mê.
khí cười; oxit nitơ
Khí cười là một loại thuốc gây mê.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
khí cười; oxit nitơ
khí cười; oxit nitơ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.