- ⺮trúc(cây tre)
- 夭yêu(uốn éo, trẻ trung)
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
hình trái tim ♥
Khi cô ấy cười có lúm đồng tiền rất sâu.
hình trái tim ♥
Khi cô ấy cười có lúm đồng tiền rất sâu.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
hình trái tim ♥
hình trái tim ♥
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.