- ⺮trúc(cây tre)
- 夭yêu(uốn éo, trẻ trung)
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
tươi cười rạng rỡ; nụ cười nở ra [thành ngữ]
Anh ấy cười tươi nhìn tôi.
cười cợt; nhe răng cười (thiếu nghiêm túc) [thành ngữ]
Cô ấy mỉm cười rạng rỡ nhìn tôi.
duyên đào hoa; vận đỏ với tình duyên
tươi cười rạng rỡ; nụ cười nở ra [thành ngữ]
Anh ấy cười tươi nhìn tôi.
cười cợt; nhe răng cười (thiếu nghiêm túc) [thành ngữ]
Cô ấy mỉm cười rạng rỡ nhìn tôi.
duyên đào hoa; vận đỏ với tình duyên
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
tươi cười rạng rỡ; nụ cười nở ra [thành ngữ]
tươi cười rạng rỡ; nụ cười nở ra [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.