- ⺮trúc(cây tre)
- 毛mao(lông, sợi lông)
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
bút tiên (hình thức cầu cơ bằng bút, người tham gia cùng cầm một cây bút để linh hồn viết câu trả lời)
Bút tiên là một trò chơi bói toán.
gọi hồn bằng bút; trò chơi gọi hồn với bút
Bút tiên là một loại trò chơi dân gian.
bút tiên (hình thức cầu cơ bằng bút, người tham gia cùng cầm một cây bút để linh hồn viết câu trả lời)
Bút tiên là một trò chơi bói toán.
gọi hồn bằng bút; trò chơi gọi hồn với bút
Bút tiên là một loại trò chơi dân gian.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
bút tiên (hình thức cầu cơ bằng bút, người tham gia cùng cầm một cây bút để linh hồn viết câu trả lời)
bút tiên (hình thức cầu cơ bằng bút, người tham gia cùng cầm một cây bút để linh hồn viết câu trả lời)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.