- ⺮trúc(cây tre)
- 毛mao(lông, sợi lông)
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
hội viết lách; hội bút
Anh ấy đã tham gia Hiệp hội Văn bút Quốc tế.
hội viết lách; hội bút
Anh ấy đã tham gia Hiệp hội Văn bút Quốc tế.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
hội viết lách; hội bút
hội viết lách; hội bút
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.