- ⺮trúc(cây tre)
- 毛mao(lông, sợi lông)
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
bút danh; tên giả
Bút danh của anh ấy là Lỗ Tấn.
bút danh; tên giả; bí danh
Anh ấy dùng bút danh để đăng bài viết.
bút danh; tên giả
Bút danh của anh ấy là Lỗ Tấn.
bút danh; tên giả; bí danh
Anh ấy dùng bút danh để đăng bài viết.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
bút danh; tên giả
bút danh; tên giả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.