- ⺮trúc(cây tre)
- 毛mao(lông, sợi lông)
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
tính bằng bút; tính toán trên giấy
Bạn hãy tính nhẩm bài này đi.
tính bằng bút; tính viết
Bạn hãy tính nhẩm bài này một chút.
tính bằng bút; tính toán trên giấy
Bạn hãy tính nhẩm bài này đi.
tính bằng bút; tính viết
Bạn hãy tính nhẩm bài này một chút.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
tính bằng bút; tính toán trên giấy
tính bằng bút; tính toán trên giấy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.