- ⺮trúc(tre, trúc)
- 同đồng(cùng nhau, giống nhau)
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
ống; tuýp
Cái ống này rỗng.
hình trụ; trụ tròn
bọc vào (vật hình ống); thọc (tay vào tay áo)
Anh ấy đút tay vào trong ống tay áo.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
ống; tuýp
Cái ống này rỗng.
hình trụ; trụ tròn
bọc vào (vật hình ống); thọc (tay vào tay áo)
Anh ấy đút tay vào trong ống tay áo.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.