- ⺮trúc(tre, trúc)
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
bài thi hoàn thành; bài kiểm tra đã làm xong
Xin hãy nộp bài thi cho tôi.
phiếu trả lời; bài làm
Xin hãy đưa bài làm cho tôi.
bài làm; bài thi đã làm
Xin hãy nộp bài kiểm tra cho tôi.
bài thi hoàn thành; bài kiểm tra đã làm xong
Xin hãy nộp bài thi cho tôi.
phiếu trả lời; bài làm
Xin hãy đưa bài làm cho tôi.
bài làm; bài thi đã làm
Xin hãy nộp bài kiểm tra cho tôi.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
bài thi hoàn thành; bài kiểm tra đã làm xong
bài thi hoàn thành; bài kiểm tra đã làm xong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.