- ⺮trúc(tre, trúc)
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
trả lời; đáp lại (văn)
trả lời đúng; làm đúng
Bạn trả lời đúng chưa?
trả lời; đáp lại (văn)
trả lời đúng; làm đúng
Bạn trả lời đúng chưa?
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
trả lời; đáp lại (văn)
trả lời; đáp lại (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.