- ⺮trúc(tre, trúc)
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
máy trả lời tự động; thiết bị ghi lời nhắn
Tôi cần một cái máy trả lời tự động.
máy trả lời tự động; thiết bị ghi lời nhắn
Tôi cần một cái máy trả lời tự động.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
máy trả lời tự động; thiết bị ghi lời nhắn
máy trả lời tự động; thiết bị ghi lời nhắn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.