- ⺮trúc(tre, trúc)
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
trả lời; làm bài (thi)
Anh ấy không trả lời.
trả lời; làm bài (thi)
Anh ấy không đáp lại.
lên tiếng đáp lại; tham gia vào câu chuyện
Anh ấy không đáp lời.
trả lời; làm bài (thi)
Anh ấy không trả lời.
trả lời; làm bài (thi)
Anh ấy không đáp lại.
lên tiếng đáp lại; tham gia vào câu chuyện
Anh ấy không đáp lời.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
trả lời; làm bài (thi)
trả lời; làm bài (thi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.