- ⺮trúc(tre, trúc)
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
bắt giữ và xiềng xích; trói buộc
Anh ấy đang chuẩn bị bảo vệ luận văn.
thiết bị; dụng cụ; máy móc
Anh ấy cần phải tự bào chữa cho mình.
bắt giữ và xiềng xích; trói buộc
Anh ấy đang chuẩn bị bảo vệ luận văn.
thiết bị; dụng cụ; máy móc
Anh ấy cần phải tự bào chữa cho mình.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
bắt giữ và xiềng xích; trói buộc
bắt giữ và xiềng xích; trói buộc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.