- 竹trúc(tre, trúc)
- 师sư(thầy, quân đội)
Cái rây làm bằng tre (竹), đọc gần giống 师 (sư) vì mượn âm.
sàng; rây
Cái rây này cũ lắm rồi.
sàng; lọc; sàng lọc
Làm ơn giúp tôi rây bột mì.
sàng lọc; loại bỏ
Chúng ta nên loại bỏ những thứ không tốt.
Cái rây làm bằng tre (竹), đọc gần giống 师 (sư) vì mượn âm.
sàng; rây
Cái rây này cũ lắm rồi.
sàng; lọc; sàng lọc
Làm ơn giúp tôi rây bột mì.
sàng lọc; loại bỏ
Chúng ta nên loại bỏ những thứ không tốt.
rây; sàng lọc; hâm nóng rượu
Anh ấy đã hâm nóng rượu.
sàng; rây; đổ
Xin hãy rót cho tôi một tách trà.
gõ (cồng); đánh (cồng)
Anh ấy gõ một cái vào chiêng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
rây; sàng lọc; hâm nóng rượu
Anh ấy đã hâm nóng rượu.
sàng; rây; đổ
Xin hãy rót cho tôi một tách trà.
gõ (cồng); đánh (cồng)
Anh ấy gõ một cái vào chiêng.