- 竹trúc(tre, trúc)
- 师sư(thầy, quân đội)
Cái rây làm bằng tre (竹), đọc gần giống 师 (sư) vì mượn âm.
sàng lọc; tầm soát
Bác sĩ khuyên chúng tôi nên sàng lọc định kỳ.
sàng lọc; tầm soát
Bác sĩ khuyên chúng tôi nên sàng lọc định kỳ.
Cái rây làm bằng tre (竹), đọc gần giống 师 (sư) vì mượn âm.
Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
Cái rây làm bằng tre (竹), đọc gần giống 师 (sư) vì mượn âm.
Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
sàng lọc; tầm soát
sàng lọc; tầm soát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.