- 竹trúc(tre, trúc)
- 师sư(thầy, quân đội)
Cái rây làm bằng tre (竹), đọc gần giống 师 (sư) vì mượn âm.
ghép da; cấy da
Xương sàng là một phần của xương sọ.
ghép da; cấy da
Xương sàng là một phần của xương sọ.
Cái rây làm bằng tre (竹), đọc gần giống 师 (sư) vì mượn âm.
Cái rây làm bằng tre (竹), đọc gần giống 师 (sư) vì mượn âm.
ghép da; cấy da
ghép da; cấy da
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.