- 广nghiễm(mái nhà, công trình)
- 廿niệm(hai mươi (chỉ nhiều sợi đan))
- 巾cân(tấm vải, khăn)
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
tiệc; yến tiệc; bữa tiệc lớn
Chúng tôi đi dự tiệc.
chiếu ngồi; bàn tiệc; tiệc
Bữa tiệc đã được chuẩn bị xong.
tiệc; yến tiệc; bữa tiệc lớn
Chúng tôi đi dự tiệc.
chiếu ngồi; bàn tiệc; tiệc
Bữa tiệc đã được chuẩn bị xong.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
tiệc; yến tiệc; bữa tiệc lớn
tiệc; yến tiệc; bữa tiệc lớn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.