- ⺮trúc(tre, trúc)
- 寿thọ(tuổi thọ, lâu dài)
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
tờ vé; quân cờ; đồng xu (trong cờ bạc); phương tiện đếm; vốn
Xin hãy cho tôi một ít chip.
chuẩn bị; lên kế hoạch; quyên góp
Chúng tôi đang chuẩn bị một bữa tiệc.
kéo ra; rút ra
tờ vé; quân cờ; đồng xu (trong cờ bạc); phương tiện đếm; vốn
Xin hãy cho tôi một ít chip.
chuẩn bị; lên kế hoạch; quyên góp
Chúng tôi đang chuẩn bị một bữa tiệc.
kéo ra; rút ra
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
tờ vé; quân cờ; đồng xu (trong cờ bạc); phương tiện đếm; vốn
tờ vé; quân cờ; đồng xu (trong cờ bạc); phương tiện đếm; vốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.