- ⺮trúc(tre, trúc)
- 寿thọ(tuổi thọ, lâu dài)
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
thảo luận; đàm phán
Chúng tôi đã thảo luận một kế hoạch mới.
thảo luận; đàm phán
Chúng tôi đã thảo luận một kế hoạch mới.
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
thảo luận; đàm phán
thảo luận; đàm phán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.