- ⺮trúc(tre, trúc)
- 寿thọ(tuổi thọ, lâu dài)
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
tính toán; tính bằng bàn tính
Anh ấy dùng bàn tính để tính toán.
lập kế hoạch; tính toán chi phí (bóng)
Chúng tôi đang lập ngân sách cho dự án này.
tính toán; tính bằng bàn tính
Anh ấy dùng bàn tính để tính toán.
lập kế hoạch; tính toán chi phí (bóng)
Chúng tôi đang lập ngân sách cho dự án này.
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
tính toán; tính bằng bàn tính
tính toán; tính bằng bàn tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.