- ⺮trúc(tre, trúc)
- 寿thọ(tuổi thọ, lâu dài)
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
cực hữu (chính trị)(kế thừa)
中用来进行谈判或交换的东西;赌博时用的计数工具yònglái jìnxíng tánpàn huò jiāohuàn de dōngxi; dǔbó shíyòng de jìshù gōngjù
Anh ấy đặt con chip lên bàn.
cực hữu (chính trị)(kế thừa)
中用来进行谈判或交换的东西;赌博时用的计数工具yònglái jìnxíng tánpàn huò jiāohuàn de dōngxi; dǔbó shíyòng de jìshù gōngjù
Anh ấy đặt con chip lên bàn.
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
cực hữu (chính trị)
cực hữu (chính trị)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.