- ⺮trúc(tre, cây tre)
- 佥thiêm(đều, tất cả)
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
kiểm tra mã vào kho lưu trữ; nộp mã
Vui lòng kiểm tra mã của bạn.
kiểm tra mã vào kho lưu trữ; nộp mã
Vui lòng kiểm tra mã của bạn.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
kiểm tra mã vào kho lưu trữ; nộp mã
kiểm tra mã vào kho lưu trữ; nộp mã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.