- ⺮trúc(tre, cây tre)
- 佥thiêm(đều, tất cả)
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
buổi ký tặng; sự kiện ký album
Tôi đã tham gia một buổi ký tặng.
buổi ký tặng; sự kiện ký album
Tôi đã tham gia một buổi ký tặng.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
buổi ký tặng; sự kiện ký album
buổi ký tặng; sự kiện ký album
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.