- ⺮trúc(tre, cây tre)
- 佥thiêm(đều, tất cả)
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
nhãn hiệu; giấy nhãn
Xin hãy dán nhãn lên bưu kiện.
nhãn; thẻ; tag
Cái thẻ này dùng để làm gì?
nhãn hiệu; giấy nhãn
Xin hãy dán nhãn lên bưu kiện.
nhãn; thẻ; tag
Cái thẻ này dùng để làm gì?
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
nhãn hiệu; giấy nhãn
nhãn hiệu; giấy nhãn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.