- ⺮trúc(tre, cây tre)
- 佥thiêm(đều, tất cả)
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
biển nghiệp (vô tận tội lỗi); biển khổ nghiệp chướng
Anh ấy thích cờ bạc.
biển nghiệp (vô tận tội lỗi); biển khổ nghiệp chướng
Anh ấy thích cờ bạc.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Đánh bạc là kẻ dùng tiền của mình để cược may rủi.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Đánh bạc là kẻ dùng tiền của mình để cược may rủi.
biển nghiệp (vô tận tội lỗi); biển khổ nghiệp chướng
biển nghiệp (vô tận tội lỗi); biển khổ nghiệp chướng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.