- ⺮trúc(tre (bộ thủ))
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
thôi đi; bỏ qua đi; kệ đi
中不必再继续;放弃búbì zài jìxù;fàngqì
Thôi, chúng ta đi thôi.
thôi được rồi; bỏ qua đi; thôi kệ
中不再计较;放弃búzài jìjiào;fàngqì
Thôi bỏ đi, chúng ta đi thôi.
thôi đi; bỏ qua đi; kệ đi
中不必再继续;放弃búbì zài jìxù;fàngqì
Thôi, chúng ta đi thôi.
thôi được rồi; bỏ qua đi; thôi kệ
中不再计较;放弃búzài jìjiào;fàngqì
Thôi bỏ đi, chúng ta đi thôi.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
thôi đi; bỏ qua đi; kệ đi
thôi đi; bỏ qua đi; kệ đi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thôi đi; bỏ qua đi; thôi kệ
中不想继续做某事;放弃búxiǎng jìxù zuò mǒushì;fàngqì
thôi đi; bỏ qua đi; thôi kệ
中不想继续做某事;放弃búxiǎng jìxù zuò mǒushì;fàngqì