- ⺮trúc(tre (bộ thủ))
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
kỹ năng chơi cờ; nghệ thuật cờ
tính mệnh; bói toán
Anh ấy biết xem bói.
kỹ năng chơi cờ; nghệ thuật cờ
tính mệnh; bói toán
Anh ấy biết xem bói.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
kỹ năng chơi cờ; nghệ thuật cờ
kỹ năng chơi cờ; nghệ thuật cờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.