- ⺮trúc(tre (bộ thủ))
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
được coi là; tạm coi là; cũng coi như là
中被看作、被认为是bèi kànzuò、bèi rènwéi shì
Đây có được coi là tin tốt không?
cuối cùng; đến nơi rồi
Cuối cùng thì anh ấy cũng đến rồi.
được coi là; tạm coi là; cũng coi như là
中被看作、被认为是bèi kànzuò、bèi rènwéi shì
Đây có được coi là tin tốt không?
cuối cùng; đến nơi rồi
Cuối cùng thì anh ấy cũng đến rồi.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
được coi là; tạm coi là; cũng coi như là
được coi là; tạm coi là; cũng coi như là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.