- ⺮trúc(tre (bộ thủ))
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
(Phật giáo) bổng hét; đánh hoặc quát thét học trò để khai ngộ tức thì
Chúng tôi phải tính sổ mỗi tháng.
quở mắng nghiêm khắc; (thiền) dùng gậy đánh hoặc hét lớn để khai ngộ
Anh ta muốn tìm cơ hội để tính sổ.
(Phật giáo) bổng hét; đánh hoặc quát thét học trò để khai ngộ tức thì
Chúng tôi phải tính sổ mỗi tháng.
quở mắng nghiêm khắc; (thiền) dùng gậy đánh hoặc hét lớn để khai ngộ
Anh ta muốn tìm cơ hội để tính sổ.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
(Phật giáo) bổng hét; đánh hoặc quát thét học trò để khai ngộ tức thì
(Phật giáo) bổng hét; đánh hoặc quát thét học trò để khai ngộ tức thì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.