- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
đảm bảo; chắc chắn
Tôi đảm bảo anh ấy sẽ đến.
chắc chắn; vững chắc; cố nhiên
Tôi đảm bảo anh ấy sẽ đến.
đảm bảo; chắc chắn
Tôi đảm bảo anh ấy sẽ đến.
chắc chắn; vững chắc; cố nhiên
Tôi đảm bảo anh ấy sẽ đến.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
đảm bảo; chắc chắn
đảm bảo; chắc chắn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.