- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
chim sơn tước gáy hung (Periparus rufonuchalis)
中家务管理员;照顾家庭事务的仆人jiāwù guǎnlǐ yuán;zhàogu jiātíng shìwù de púren
Ông ấy là một quản gia tốt.
Chúa nhật Lá (Chúa nhật trước lễ Phục Sinh)
中在家里负责管理日常事务的人zài jiālǐ fùzé guǎnlǐ rìcháng shìwù de rén
Anh ấy là một quản gia tốt.
chim sơn tước gáy hung (Periparus rufonuchalis)
中家务管理员;照顾家庭事务的仆人jiāwù guǎnlǐ yuán;zhàogu jiātíng shìwù de púren
Ông ấy là một quản gia tốt.
Chúa nhật Lá (Chúa nhật trước lễ Phục Sinh)
中在家里负责管理日常事务的人zài jiālǐ fùzé guǎnlǐ rìcháng shìwù de rén
Anh ấy là một quản gia tốt.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
chim sơn tước gáy hung (Periparus rufonuchalis)
chim sơn tước gáy hung (Periparus rufonuchalis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chủ nhật Lễ Lá (lễ Kitô giáo một tuần trước Phục Sinh)
Cô ấy quản lý gia đình rất giỏi.
Chủ nhật Lễ Lá (lễ Kitô giáo một tuần trước Phục Sinh)
Cô ấy quản lý gia đình rất giỏi.