- 竹trúc(cây tre)
- 扁thiên(dẹt, tấm bảng nhỏ)
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
(văn) bồn chồn; bất an; không yên
Độ dài của bài viết này rất dài.
độ dài (bài viết); dung lượng trang in
Bài viết này có độ dài rất lớn.
(văn) bồn chồn; bất an; không yên
Độ dài của bài viết này rất dài.
độ dài (bài viết); dung lượng trang in
Bài viết này có độ dài rất lớn.
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
Tấm vải được đo theo chiều rộng, như bức tranh trải đầy không gian.
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
Tấm vải được đo theo chiều rộng, như bức tranh trải đầy không gian.
(văn) bồn chồn; bất an; không yên
(văn) bồn chồn; bất an; không yên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.