- ⺮trúc(tre, trúc)
- 匡khuông(vuông vắn, sửa thẳng)
Cái giỏ đan bằng tre có hình vuông vắn ngay thẳng.
rổ; giỏ đan
Anh ấy ném bóng vào rổ.
rổ; giỏ đan
Anh ấy ném bóng vào rổ.
Cái giỏ đan bằng tre có hình vuông vắn ngay thẳng.
Cái giỏ đan bằng tre có hình vuông vắn ngay thẳng.
rổ; giỏ đan
rổ; giỏ đan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.