- 米mễ(hạt gạo (tượng hình))
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
hệ thống đo lường mét; hệ mét
Hệ mét là tiêu chuẩn quốc tế.
hệ thống đo lường mét; hệ mét
Hệ mét là tiêu chuẩn quốc tế.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
hệ thống đo lường mét; hệ mét
hệ thống đo lường mét; hệ mét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.