- 米mễ(hạt gạo (tượng hình))
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
rậm rạp cỏ dại; um tùm hoang dã
Mì gạo là lương thực chính ở miền Bắc Trung Quốc.
cơm bột; bột gạo
Bột gạo là lương thực chính ở miền Bắc Trung Quốc.
cơm và bột; mì gạo
rậm rạp cỏ dại; um tùm hoang dã
Mì gạo là lương thực chính ở miền Bắc Trung Quốc.
cơm bột; bột gạo
Bột gạo là lương thực chính ở miền Bắc Trung Quốc.
cơm và bột; mì gạo
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
rậm rạp cỏ dại; um tùm hoang dã
rậm rạp cỏ dại; um tùm hoang dã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi thích ăn mì gạo.
Tôi thích ăn mì gạo.