- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 分phân(chia nhỏ, tách ra)
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
trát vôi; quét vôi
Chúng tôi sơn tường thành màu trắng.
bôi; phết; trát
nhũ tương; nhũ dịch
miếng dán cầm máu; băng cá nhân
trát vôi; quét vôi
Chúng tôi sơn tường thành màu trắng.
bôi; phết; trát
nhũ tương; nhũ dịch
miếng dán cầm máu; băng cá nhân
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
trát vôi; quét vôi
trát vôi; quét vôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đang sơn tường.
Anh ấy đang sơn tường.