- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 分phân(chia nhỏ, tách ra)
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
bảng phấn; bảng đen
Cô giáo viết chữ trên bảng đen.
mộng (phần gỗ lồi khớp vào lỗ mộng)
Giáo viên viết chữ trên bảng phấn.
bảng phấn; bảng đen
Cô giáo viết chữ trên bảng đen.
mộng (phần gỗ lồi khớp vào lỗ mộng)
Giáo viên viết chữ trên bảng phấn.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
bảng phấn; bảng đen
bảng phấn; bảng đen
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.