- 米mễ(gạo, hạt gạo)
- 立lập(đứng thẳng)
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
kích thước hạt; đường kính hạt
Phân tích kích thước hạt là một phần quan trọng trong nghiên cứu đất.
kích thước hạt; đường kính hạt
Phân tích kích thước hạt là một phần quan trọng trong nghiên cứu đất.
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
kích thước hạt; đường kính hạt
kích thước hạt; đường kính hạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.