- 米mễ(gạo, hạt gạo)
- 且thư(thêm vào, chồng chất)
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
nông cạn; cạn
Anh ấy có một sự hiểu biết nông cạn về vấn đề này.
nông cạn; sơ sài
nông cạn; cạn
Anh ấy có một sự hiểu biết nông cạn về vấn đề này.
nông cạn; sơ sài
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
nông cạn; cạn
nông cạn; cạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.