- 米mễ(gạo, hạt gạo)
- 且thư(thêm vào, chồng chất)
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
muối thô; muối chưa tinh chế
Muối thô có thể dùng để ướp thực phẩm.
muối đá; muối mỏ
muối thô; muối chưa tinh chế
Muối thô có thể dùng để ướp thực phẩm.
muối đá; muối mỏ
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
muối thô; muối chưa tinh chế
muối thô; muối chưa tinh chế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.