- 米mễ(gạo)
- 弓cung(cái cung (hình dáng hơi nước bốc lên))
Cháo là nồi gạo sôi sùng sục, hơi nước uốn cong như hai chiếc cung hai bên.
thuật dùng thương; thương thuật
Có rất nhiều người trong trung tâm cứu trợ lương thực.
bao súng; vỏ bọc súng
Bếp ăn từ thiện cung cấp thức ăn cho người nghèo.
thuật dùng thương; thương thuật
Có rất nhiều người trong trung tâm cứu trợ lương thực.
bao súng; vỏ bọc súng
Bếp ăn từ thiện cung cấp thức ăn cho người nghèo.
Cháo là nồi gạo sôi sùng sục, hơi nước uốn cong như hai chiếc cung hai bên.
Cháo là nồi gạo sôi sùng sục, hơi nước uốn cong như hai chiếc cung hai bên.
thuật dùng thương; thương thuật
thuật dùng thương; thương thuật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.