- 米mễ(gạo, ngũ cốc)
- 共cộng(cùng nhau)
Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
phân; chất thải
Phân rất thối.
phân; bã thải
Phân cần được dọn dẹp kịp thời.
phân; cặn bã
Phân có thể dùng làm phân bón.
phân; chất thải
Phân rất thối.
phân; bã thải
Phân cần được dọn dẹp kịp thời.
phân; cặn bã
Phân có thể dùng làm phân bón.
Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
phân; chất thải
phân; chất thải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.