- 米mễ(gạo, ngũ cốc)
- 共cộng(cùng nhau)
Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
phân nước tiểu; chất thải
Phân và nước tiểu là phân bón rất tốt.
phòng tiêu chuẩn (phòng khách sạn loại thường)
Phân là một loại phân bón rất tốt.
phân nước tiểu; chất thải
phân nước tiểu; chất thải
Phân và nước tiểu là phân bón rất tốt.
phòng tiêu chuẩn (phòng khách sạn loại thường)
Phân là một loại phân bón rất tốt.
phân nước tiểu; chất thải
Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
phân nước tiểu; chất thải
phân nước tiểu; chất thải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.